kiểm nhận

kiểm nhận

Nhân viên kiểm nhận hàng hóa tại kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét chấp nhận: "kiểm nhận" hành động kiểm tra, xác minh tính hợp lệ, đúng đắn hoặc đầy đủ của một sự vật, hiện tượng, thông tin, sau đó công nhận hoặc chấp nhận .
    • Công nhận một cách chính thức: Trong triết học, "kiểm nhận" chỉ quá trình nhận thức thừa nhận một sự thật, một giá trị hoặc một bản chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Kiểm tra chấp nhận:

    • Nhà trường đã kiểm nhận kết quả học tập của học sinh. (Nhà trường đã xem xét công nhận kết quả học tập của học sinh.)
    • quan chức năng kiểm nhận hồ sơ xin cấp phép. (Cơ quan chức năng xác minh chấp nhận hồ sơ xin cấp phép.)
  • Công nhận chính thức:

    • Triết học hiện đại kiểm nhận vai trò của ý thức trong nhận thức. (Triết học hiện đại công nhận vai trò của ý thức trong quá trình nhận thức.)
    • Sau nhiều tranh luận, hội đồng đã kiểm nhận lý thuyết mới. (Sau nhiều tranh luận, hội đồng đã chính thức thừa nhận lý thuyết mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiểm nhận giá trị": xác minh thừa nhận giá trị của một đối tượng.

    • Việc kiểm nhận giá trị văn hóa của di tích cần thiết. (Việc xác minh công nhận giá trị văn hóa của di tích cần thiết.)
  • "kiểm nhận sự thật": xem xét chấp nhận một sự thật khách quan.

    • Khoa học kiểm nhận sự thật qua thí nghiệm. (Khoa học xác minh công nhận sự thật thông qua thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiểm tra (động từ): xem xét để đánh giá, không nhất thiết phải chấp nhận.

    • Giáo viên kiểm tra bài tập của học sinh. (Giáo viên xem xét bài tập của học sinh.)
  • Công nhận (động từ): thừa nhận một cách chính thức, không nhất thiết phải kiểm tra kỹ lưỡng.

    • Chính phủ công nhận tổ chức từ thiện này. (Chính phủ thừa nhận tổ chức từ thiện này.)
Từ đồng nghĩa
  • Xác nhận: xác minh khẳng định tính đúng đắn.
  • Thừa nhận: chấp nhận sự tồn tại hoặc tính hợp lệ.
  • Chấp thuận: đồng ý sau khi xem xét.
Thành ngữ liên quan
  • Kiểm nhận kỹ lưỡng: xem xét một cách cẩn thận trước khi chấp nhận.

    • Anh ta kiểm nhận kỹ lưỡng từng chi tiết trước khi hợp đồng. (Anh ta xem xét cẩn thận từng chi tiết trước khi hợp đồng.)
  • Kiểm nhận chính thức: công nhận theo quy trình, thủ tục.

    • Bằng cấp đó đã được kiểm nhận chính thức. (Bằng cấp đó đã được công nhận theo quy trình chính thức.)